Máy in mã vạch dành cho sản xuất và kho vận. Khung kim loại, nạp vật liệu từ bên hông và hỗ trợ hai phương thức in giúp đáp ứng nhiều nhu cầu tem nhãn.
Đầu in Zebra ZT410 203dpi là loại đầu in nhiệt với khả năng in truyền nhiệt trực tiếp (ZT410D) hoặc in truyền nhiệt gián tiếp (Printhead ZD421T) đạt chuẩn độ phân giải 203dpi. Khi máy in có hiện tượng in mờ, in không ra mực, mất nét, sọc kẻ, chúng ta cần kiểm tra xem cách lắp đặt giấy in mực in đã đúng chưa, nếu đúng thì khả năng cao là do đầu in lâu ngày sử dụng bị chai, cháy, hoặc bị xước xước vật lý do bụi cứng. Lúc đó việc cần thiết là thay thế linh kiện đầu in zebra cho máy in tem nhãn mã vạch.
Chuyên cung cấp những sản phẩm Máy in linh phụ kiện chính hãng, dịch vụ thay thế sửa chữa chuyên nghiệp- Nhanh- hiệu quả. Việc thay thế đầu in zebra ZT410 sẽ khắc phục được tình trạng lỗi hỏng đầu in, mang lại hiệu suất hoạt động ổn định, chất lượng in như khi mua mới. Hiểu rằng việc duy trì Máy in luôn hoạt động một cách ổn định và chất lượng là vô cùng quan trọng. Chính vì vậy, được phân phối chính hãng với tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, đảm bảo rằng bạn sẽ luôn có được những kết quả in ấn như máy mới, và chế độ bảo hành đáng tin cậy.
– Tên thường gọi: Đầu in zebra ZT410 203dpi
– Mã Part number (P/N): P1058930-009 (Liên hệ để biết chính xác)
– Công nghệ in: Đầu in Zebra ZT410 hỗ trợ hai kiểu in: truyền nhiệt trực tiếp (D- Direct Thermal) và gián tiếp (T- Thermal Transfer). Có thể cảm biến và thay đổi nhiệt để tương thích in với từng loại giấy decal hay ruy băng mực in tem nhãn mã vạch khác nhau.
– Cấu tạo đầu in: Cụm Đầu in Zebra ZT410 là tập hợp điốt bán dẫn truyền nhiệt kết hợp với bảng mạch, cấu tạo là các hệ thống điểm điốt bán dẫn truyền nhiệt – đốt ruy băng mực (ribbon) dán lên bề mặt nhãn hoặc đốt nhiệt trực tiếp trên giấy cảm nhiệt. Đầu in mã vạch Zebra ZT410 thuộc phụ kiện thay thế cho dòng máy in Zebra ZT410, zebra ZT411.
– Độ phân giải: 203dpi
– Tốc độ: 4ins (102mm / Giây)
– Bề rộng khổ in tối đa: 104mm
– Khổ rộng đầu in: 110mm
– In tốt các loại mã vạch 1D, 2D, và các ký tự chữ theo tiêu chuẩn quốc tế
– Loại máy phù hợp: Zebra ZT410 203dpi, Zebra ZT411 203dpi
– Trọng lượng: 305g
– Nhiệt độ phù hợp: Vì là đầu in nhiệt nên sẽ có hiện tượng chai đầu in sau khi sử dụng một thời gian dài. Việc Tùy chỉnh nhiệt độ đầu in cho phù hợp sẽ làm giảm nguy cơ bị chai khô đầu in, tăng thời gian sử dụng. Nên với mỗi loại vật liệu in như decal giấy, decal pvc hay xia bạc hay ruy băng mực wax/ wax resin/ resin sẽ phải Căn chỉnh nhiệt độ cho phù hợp, tránh tư duy “nhiệt độ càng cao in càng nét”.
– Chống xước vật lý đầu in: Đầu in là thanh nhiệt rất dễ bị xước khi có bụi bẩn, thiết bị cứng tác động. Chính vì vậy cần giữ môi trường sử dụng máy in sạch sẽ, chống bụi bẩn. Việc tháo lắp máy in cũng cần cẩn thận tránh làm đầu in bị xước.
– Vệ sinh định kỳ: Tùy vào mức độ sử dụng, tần suất hoặc cường độ in ấn. Sau một thời gian chúng ta cần vệ sinh đầu in. Thông thường sẽ sử dụng Bông y tế tẩm cồn 90 độ để lau nhẹ qua đầu in. Sau đó chờ khô, tiếp tục dùng tay lau nhẹ cho hết sợi bông nếu có bám sót trên thanh đầu in. Đảm bảo đầu in được sạch, không bám bui bẩn trước khi sử dụng in tem nhãn mã vạch.
Thông số tham khảo từ tài liệu Zebra. Tốc độ tối đa thay đổi theo độ phân giải.
| Model | Zebra ZT410 |
|---|---|
| Công nghệ in | Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải | 203 dpi; tùy chọn 300 / 600 dpi |
| Chiều rộng in | Tối đa 104 mm |
| Tốc độ in tối đa | 203 dpi: 356 mm/s 300 dpi: 254 mm/s 600 dpi: 102 mm/s |
| Bộ nhớ | 256 MB RAM / 512 MB Flash |
| Kết nối | USB 2.0, RS-232, Ethernet 10/100, Bluetooth 2.1, USB Host |
| Điều khiển | LCD có đèn nền, phím điều hướng |
| Chiều rộng vật liệu | 25,4–114 mm ở chế độ xé / cắt |
| Ribbon | Dài tối đa 450 m; rộng 51–110 mm |
| Kích thước / khối lượng | 325 × 272 × 500 mm (cao × rộng × sâu); khoảng 16 kg |
Tem linh kiện, mã lô và nhãn nhận diện sản phẩm trong các công đoạn sản xuất.
Nhãn vị trí, nhãn thùng và tem vận chuyển để hỗ trợ thao tác nhận diện, phân loại.
Nhãn sản phẩm và thông tin quản lý hàng hóa; lựa chọn vật liệu theo điều kiện sử dụng.